Xem 132 Bài hát tiếng Pháp cho trẻ em
27 Tháng Mười Hai, 2019
Xem 181 Bài hát tiếng Pháp cho trẻ em
29 Tháng Mười Hai, 2019

Từ Vựng Tiếng Pháp Nói Về Đồ Dùng Cá Nhân

TỪ VỰNG TIẾNG PHÁP CHỈ VỀ QUẦN ÁO VÀ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN

Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap France trường dạy tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như: 

Tiếng pháp cơ bản

Tiếng pháp giao tiếp

Học tiếng pháp miễn phí

 

Cùng Học Tiếng Pháp Cap France tìm hiểu về các từ vựng thông thường hàng ngày mà chúng ta thường hay sử dụng nha. Danh sách các từ vựng cùng tìm hiểu hôm nay, đó chính là từ vựng về quần áo và đồ dùng vật dụng cá nhân

  • l’anorak ► áo khoác có mũ trùm đầu
  • le sac à dos ► ba lô
  • le peignoir ► áo choàng tắm
  • la ceinture ► dây thắt lưng
  • le bavoir ► yếm dãi
  • le bikini ► bộ bikini
  • le chemisier ► áo cánh nữ
  • la botte ► giày bốt (ủng)
  • le nœud ► cái nơ
  • le bracelet ► vòng đeo tay
  • la broche ► cái trâm
  • le bouton ► cái cúc áo
  • le capuchon ► mũ lưỡi trai
  • la casquette ► mũ ấm
  • le vestiaire ► phòng giữ áo mũ
  • les vêtements ► quần áo
  • la pince à linge ► cái kẹp quần áo
  • le col ► cổ áo
  • la couronne ► vương miện
  • le bouton de manchette ► khuy măng sét
  • la couche ► tã lót cho trẻ
  • la robe ► áo váy
  • la boucle d’oreille ► khuyên tai
  • la mode ► thời trang
  • les tongs ► dép xỏ ngón
  • la fourrure ► bộ ông thú
  • le gant ► găng tay
  • les bottes en caoutchouc ► ủng cao su
  • le sac à main ► túi xách
  • le cintre ► cái mắc áo
  • le chapeau ► cái mũ
  • le foulard ► khăn trùm đầu
  • la chaussure de randonnée ► giầy đi bộ đường dài
  • la capuche ► áo mũ trùm đầu
  • le blouson ► áo khoác
  • les jeans ► quần jean
  • les bijoux ► đồ trang sức
  • le linge ► chỗ để quần áo cần giặt
  • le panier à linge ► rổ giặt đồ
  • la botte de cuir ► bốt da
  • le masque ► mặt nạ
  • la mitaine ► găng tay hở ngón
  • l’écharpe ► khăn choàng cổ
  • le pantalon ► quần dài
  • la perle ► ngọc trai
  • le poncho ► áo choàng Nam Mỹ ponsô
  • le bouton-pression ► nút bấm
  • le pyjama ► quần áo ngủ
  • la bague ► chiếc nhẫn
  • la sandale ► giày xăng-đan
  • le foulard ► khăn quàng phu-la
  • la chemise ► áo sơ mi
  • la chaussure ► giày
  • la semelle de chaussure ► đế giày
  • la soie ► đồ tơ lụa
  • la chaussure de ski ► giày cao cổ trượt tuyết
  • la jupe ► váy
  • la pantoufle ► dép đi trong nhà
  • la chaussure de sport ► giầy đế mềm
  • le costume (un complet) ► bộ com lê
  • les lunettes de soleil ► kính râm
  • le pullover ► áo len
  • le maillot de bain ► bộ đồ tắm
  • la cravate ► cà vạt
  • le haut ► áo nịt ngực
  • le slip de bain ► quần bơi nam giới
  • les sous-vêtements ► quần áo lót
  • le maillot de corps ► áo lót
  • le gilet ► áo gi lê
  • la montre ► đồng hồ
  • la robe de mariée ► áo váy cưới
  • les vêtements d’hiver ► quần áo mùa đông

 

Từ Vựng Tiếng Pháp Nói Về Trang Phục Và Đồ Dùng Cá Nhân

Tags: tu vung tieng phap noi ve trang phuc va do dung ca nhanday tieng phaphoc tieng phap mien phitieng phap co banhoc tieng phaptieng phap giao tiep

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *